Kết quả tra từ “糗”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
糗qiǔ
糗: lương khô (cho hành trình); (phương ngữ) (mì sợi,...) bị nát (do nấu quá chín); (khẩu ngữ) xấu hổ; điều xấu hổ
糗粮qiǔ liáng
糗粮: lương khô
糗事qiǔ shì
糗事: sự cố khó xử
饭糗茹草fàn qiǔ rú cǎo
饭糗茹草: nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
羹藜唅糗gēng lí hān qiǔ
羹藜唅糗: chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
羹藜含糗gēng lí hán qiǔ
羹藜含糗: chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
出糗chū qiǔ
出糗: (thông tục) gặp chuyện xấu hổ