Kết quả tra từ “糊糊”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
糊糊hú hu
糊糊: nhớt; dính; dẻo; không rõ; cháo đặc; cháo loãng
糊糊涂涂hú hu tú tu
糊糊涂涂: bối rối; mơ hồ; ngốc nghếch; đần độn
黑糊糊hēi hū hū
黑糊糊: đen; tối; mập mờ; không rõ ràng
黏糊糊nián hū hū
黏糊糊: dính
闹糊糊nào hú hu
闹糊糊: gây rắc rối
迷迷糊糊mí mí hū hū
迷迷糊糊: mơ màng; bối rối
含含糊糊hán hán hú hú
含含糊糊: (lời nói) không rõ; rành mạch; (hành động) mơ hồ; không hiệu quả