Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “精灵”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
精灵jīng líng

精灵: linh hồn; tiên; yêu tinh; tinh linh; thần đèn

Cụm từ
精灵文jīng líng wén

精灵文: Tiếng Elvish (ngôn ngữ của yêu tinh)

Cụm từ
精灵宝钻jīng líng bǎo zuàn

精灵宝钻: bảo vật của linh hồn; Silmarillion hoặc Quenta Silmarillion của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金

Cụm từ
蓝色小精灵Lán sè xiǎo jīng líng

蓝色小精灵: xì trum; Smurf

Cụm từ
蓝精灵lán jīng líng

蓝精灵: Xì Trum

Cụm từ
小精灵xiǎo jīng líng

小精灵: yêu tinh

Cụm từ