Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “粤”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Yuè

粤: tiếng Quảng Đông; tên gọi tắt của Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]

Từ vựng
粤语拼音Yuè yǔ Pīn yīn

粤语拼音: phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông

Cụm từ
粤语Yuè yǔ

粤语: ngôn ngữ Quảng Đông

Cụm từ
粤菜Yuè cài

粤菜: ẩm thực Quảng Đông

Cụm từ
粤绣Yuè xiù

粤绣: thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], thêu Tương…

Cụm từ
粤汉铁路Yuè Hàn Tiě lù

粤汉铁路: Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]

Cụm từ
粤港澳大湾区Yuè Gǎng Ào Dà wān Qū

粤港澳大湾区: Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông

Cụm từ
粤海Yuè Hǎi

粤海: Quảng Đông-Hải Nam

Cụm từ
粤拼Yuè pīn

粤拼: Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]

Viết tắt
粤剧Yuè jù

粤剧: Kinh kịch Quảng Đông

Cụm từ
闽粤Mǐn Yuè

闽粤: Phúc Kiến và Quảng Đông

Cụm từ
百粤Bǎi Yuè

百粤: Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越

Cụm từ
川鲁粤苏浙闽湘徽Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī

川鲁粤苏浙闽湘徽: các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4…

Cụm từ