粤菜
ẩm thực Quảng Đông
ẩm thực Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu…
›粤语Yuè yǔngôn ngữ Quảng Đông
›粤语拼音Yuè yǔ Pīn yīnphiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông
›粤港澳大湾区Yuè Gǎng Ào Dà wān QūKhu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành…
›粤海Yuè HǎiQuảng Đông-Hải Nam
›粤剧Yuè jùKinh kịch Quảng Đông
›粤汉铁路Yuè Hàn Tiě lùĐường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng…
›吁请yù qǐngkêu gọi; cầu xin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.