Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “簸”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

簸: dùng trong 簸箕[bo4 ji1]

Từ vựng
簸荡bǒ dàng

簸荡: bị chòng chành (như thuyền trên biển động)

Cụm từ
簸箕bò jī

簸箕: rổ sàng bằng liễu hoặc tre; đồ hốt rác

Cụm từ
簸谷bǒ gǔ

簸谷: sàng lúa

Cụm từ
簸扬bǒ yáng

簸扬: sàng sẩy

Cụm từ
颠簸diān bǒ

颠簸: bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn

Cụm từ