Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “篡”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuàn

篡: biến thể cũ của 篡[cuan4]

Từ vựng
cuàn

篡: chiếm đoạt; cướp ngôi

Từ vựng
篡党cuàn dǎng

篡党: chiếm đoạt lãnh đạo của đảng

Cụm từ
篡逆cuàn nì

篡逆: nổi loạn; phản loạn

Cụm từ
篡军cuàn jūn

篡军: chiếm đoạt quân đội

Cụm từ
篡贼cuàn zéi

篡贼: kẻ soán ngôi

Cụm từ
篡立cuàn lì

篡立: trở thành người cai trị bất hợp pháp

Cụm từ
篡窃cuàn qiè

篡窃: soán đoạt; chiếm đoạt

Cụm từ
篡权cuàn quán

篡权: soán quyền

Cụm từ
篡政cuàn zhèng

篡政: soán đoạt quyền lực chính trị

Cụm từ
篡改cuàn gǎi

篡改: can thiệp vào; thay đổi trái phép; làm giả; giả mạo

Cụm từ
篡弑cuàn shì

篡弑: phạm tội giết vua

Cụm từ
篡夺cuàn duó

篡夺: soán đoạt; chiếm lấy

Cụm từ
篡位cuàn wèi

篡位: chiếm ngôi

Cụm từ