Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “筵”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yán

筵: chiếu tre để ngồi

Từ vựng
筵宴yán yàn

筵宴: tiệc; yến tiệc

Cụm từ
筵席捐yán xí juān

筵席捐: thuế trên tiệc hoặc yến tiệc

Cụm từ
筵席yán xí

筵席: yến tiệc; chiếu để ngồi

Cụm từ
筵上yán shǎng

筵上: tiệc

Cụm từ
开筵kāi yán

开筵: tổ chức tiệc

Cụm từ
酒筵jiǔ yán

酒筵: tiệc yến; tiệc lớn

Cụm từ
讲筵jiǎng yán

讲筵: chỗ ngồi của giáo viên

Cụm từ
绮筵qǐ yán

绮筵: bữa tiệc tráng lệ

Cụm từ
经筵jīng yán

经筵: nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)

Cụm từ
素筵sù yán

素筵: tiệc chay; cúng dường Phật

Cụm từ
盛筵shèng yán

盛筵: yến tiệc lớn

Cụm từ
琼筵qióng yán

琼筵: tiệc; tiệc linh đình

Cụm từ
汤饼筵tāng bǐng yán

汤饼筵: tiệc mừng đầy cữ vào ngày thứ ba sau khi sinh (truyền thống)

Cụm từ
法筵fǎ yán

法筵: pháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)

Cụm từ
歌筵gē yán

歌筵: một buổi tiệc có tiết mục hát

Cụm từ
婚筵hūn yán

婚筵: tiệc cưới

Cụm từ
天下没有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

天下没有不散的筵席: mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
寿筵shòu yán

寿筵: tiệc mừng thọ

Cụm từ
喜筵xǐ yán

喜筵: tiệc cưới; tiệc chúc mừng

Cụm từ
别筵bié yán

别筵: tiệc chia tay

Cụm từ