Kết quả cho “符号”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biểu tượng
ký hiệu học; ngành nghiên cứu ký hiệu
không dấu (tức là giá trị tuyệt đối, không xét dấu dương hay âm)
ký hiệu viết
dấu câu; một dấu câu
Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)
dấu ba chấm
ký hiệu phẩy (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)
ký hiệu hai phẩy (″) (toán học, ngôn ngữ học, v.v.)
dấu gạch nối
dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])
mô hình hạ ký hiệu
phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1 shi4]