Kết quả cho “突发”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xảy ra đột ngột
tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột
đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
bùng phát bệnh; co giật
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xảy ra đột ngột
tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột
đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
bùng phát bệnh; co giật