Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “突发”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
突发tū fā

突发: xảy ra đột ngột

Cụm từ
突发奇想tū fā qí xiǎng

突发奇想: đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ); đột nhiên có cảm hứng làm gì đó

Thành ngữ
突发事件tū fā shì jiàn

突发事件: tình huống khẩn cấp; sự việc đột ngột

Cụm từ
疾病突发jí bìng tū fā

疾病突发: bùng phát bệnh; co giật

Cụm từ