Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “稳定”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
稳定wěn dìng

稳定: vững vàng; ổn định; sự ổn định; làm ổn định; làm yên

Cụm từ
稳定物价wěn dìng wù jià

稳定物价: giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)

Cụm từ
稳定性wěn dìng xìng

稳定性: tính ổn định

Cụm từ
稳定度wěn dìng dù

稳定度: mức độ ổn định

Cụm từ
稳定塘wěn dìng táng

稳定塘: hồ ổn định chất thải

Cụm từ
电子稳定程序diàn zǐ wěn dìng chéng xù

电子稳定程序: (ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)

Cụm từ
不稳定气流bù wěn dìng qì liú

不稳定气流: nhiễu động

Cụm từ
不稳定bù wěn dìng

不稳定: không ổn định

Cụm từ