Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “稚”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhì

稚: biến thể của 稚[zhi4]

Từ vựng
zhì

稚: biến thể cũ của 稚[zhi4]

Từ vựng
zhì

稚: ấu trĩ; trẻ

Từ vựng
稚虫zhì chóng

稚虫: ấu trùng; con nhộng; giai đoạn phát triển của côn trùng

Cụm từ
稚气未脱zhì qì wèi tuō

稚气未脱: vẫn còn sự ngây thơ của trẻ con (thành ngữ)

Thành ngữ
稚气zhì qì

稚气: tính trẻ con; non nớt; thanh niên; ấu trĩ

Cụm từ
稚拙zhì zhuō

稚拙: trẻ và vụng về; thiếu chín chắn và lúng túng

Cụm từ
稚弱zhì ruò

稚弱: non nớt và yếu ớt

Cụm từ
稚子zhì zǐ

稚子: trẻ nhỏ

Cụm từ
稚嫩zhì nèn

稚嫩: non nớt và mềm mại; non trẻ; mềm và chưa trưởng thành

Cụm từ
稚女zhì nǚ

稚女: bé gái (tuổi tập đi)

Cụm từ
童稚tóng zhì

童稚: trẻ con; non nớt

Cụm từ
甜稚tián zhì

甜稚: ngọt ngào và ngây thơ

Cụm từ
幼稚园yòu zhì yuán

幼稚园: trường mẫu giáo (Đài Loan)

Cụm từ
幼稚yòu zhì

幼稚: trẻ con; ấu trĩ; non nớt

Cụm từ