Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “稍”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shào

稍: xem 稍息[shao4 xi1]

Từ vựng
稍食shāo shí

稍食: (cũ) lương tháng của quan lại

Cụm từ
稍许shāo xǔ

稍许: một chút; một ít

Cụm từ
稍纵即逝shāo zòng jí shì

稍纵即逝: thoáng qua; ngắn ngủi

Cụm từ
稍等shāo děng

稍等: đợi một chút

Cụm từ
稍稍shāo shāo

稍稍: hơi hơi; một chút; nhẹ

Cụm từ
稍异shāo yì

稍异: hơi khác

Cụm từ
稍早时shāo zǎo shí

稍早时: sớm hơn một chút

Cụm từ
稍早shāo zǎo

稍早: hơi sớm

Cụm từ
稍息shào xī

稍息: Nghỉ đứng! (quân đội); Phiên âm Đài Loan [shao1 xi2]

Cụm từ
稍快板shāo kuài bǎn

稍快板: allegretto (âm nhạc)

Cụm từ
稍微shāo wēi

稍微: một chút

Cụm từ
稍后shāo hòu

稍后: một lát nữa; chút nữa; sau đó

Cụm từ
稍安毋躁shāo ān wú zào

稍安毋躁: biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
稍安勿躁shāo ān wù zào

稍安勿躁: biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
稍嫌shāo xián

稍嫌: hơn mức mong muốn; hơi; có chút quá (cũ, sáo rỗng, gây phân tâm, v.v.)

Cụm từ
稍候shāo hòu

稍候: đợi một chút

Cụm từ