Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “秩”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhì

秩: trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm

Từ vựng
秩禄zhì lù

秩禄: tiền lương chính thức

Cụm từ
秩然不紊zhì rán bù wěn

秩然不紊: hoàn toàn có trật tự (thành ngữ)

Thành ngữ
秩序美zhì xù měi

秩序美: trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)

Cụm từ
秩序井然zhì xù jǐng rán

秩序井然: trật tự hoàn hảo

Cụm từ
秩序zhì xù

秩序: trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
禄秩lù zhì

禄秩: cấp bậc và lương của quan chức

Cụm từ
无秩序wú zhì xù

无秩序: hỗn loạn

Cụm từ
品秩pǐn zhì

品秩: (cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại

Cụm từ
公共秩序gōng gòng zhì xù

公共秩序: trật tự công cộng

Cụm từ