Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “禾”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

禾: ngũ cốc; lúa

Từ vựng
禾草hé cǎo

禾草: cỏ

Cụm từ
禾苗hé miáo

禾苗: cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); LT:棵[ke1]

Cụm từ
禾谷hé gǔ

禾谷: ngũ cốc; lương thực

Cụm từ
禾稻hé dào

禾稻: lúa (gạo)

Cụm từ
禾秆hé gǎn

禾秆: rơm rạ

Cụm từ
禾本科hé běn kē

禾本科: họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ

Cụm từ
禾木科hé mù kē

禾木科: họ hòa thảo (họ bao gồm tre, ngũ cốc, lúa)

Cụm từ
禾场hé cháng

禾场: sân phơi lúa

Cụm từ
爪哇禾雀Zhǎo wā hé què

爪哇禾雀: (loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)

Cụm từ
乌尔禾区Wū ěr hé Qū

乌尔禾区: khu Orku của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
乌尔禾Wū ěr hé

乌尔禾: quận Orku của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
柴禾妞chái hé niū

柴禾妞: cô gái gầy gò và chất phác

Cụm từ
嘉禾县Jiā hé xiàn

嘉禾县: huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
嘉禾Jiā hé

嘉禾: huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ