Kết quả tra từ “祖父”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祖父zǔ fù
祖父: ông nội; ông của bên nội
祖父辈zǔ fù bèi
祖父辈: người thuộc thế hệ ông bà
祖父母zǔ fù mǔ
祖父母: ông bà nội
高祖父gāo zǔ fù
高祖父: cụ cố
曾祖父母zēng zǔ fù mǔ
曾祖父母: cụ cố
曾祖父zēng zǔ fù
曾祖父: cụ cố nội; cụ ông cố
曾外祖父zēng wài zǔ fù
曾外祖父: ông cụ (ông ngoại của mẹ)
外祖父wài zǔ fù
外祖父: ông ngoại (tức là bố của mẹ)
伯叔祖父bó shū zǔ fù
伯叔祖父: anh em của ông nội; thúc ông