Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祓”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

祓: tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa

Từ vựng
祓饰fú shì

祓饰: làm mới; làm tươi mới

Cụm từ
祓除fú chú

祓除: trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)

Cụm từ
祓禊fú xì

祓禊: tẩy uế trừ tà

Cụm từ
祓濯fú zhuó

祓濯: tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc

Cụm từ