Kết quả tra từ “祓”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祓fú
祓: tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
祓饰fú shì
祓饰: làm mới; làm tươi mới
祓除fú chú
祓除: trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)
祓禊fú xì
祓禊: tẩy uế trừ tà
祓濯fú zhuó
祓濯: tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc