Kết quả cho “祓”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họa
tẩy rửa; làm sạch; thanh lọc
tẩy uế trừ tà
trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)
làm mới; làm tươi mới