Kết quả tra từ “社会主义”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
社会主义shè huì zhǔ yì
社会主义: chủ nghĩa xã hội
社会主义者shè huì zhǔ yì zhě
社会主义者: nhà xã hội chủ nghĩa
社会主义教育运动Shè huì Zhǔ yì Jiào yù Yùn dòng
社会主义教育运动: Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
苏维埃社会主义共和国联盟Sū wéi āi Shè huì zhǔ yì Gòng hé guó Lián méng
苏维埃社会主义共和国联盟: Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô
空想社会主义kōng xiǎng shè huì zhǔ yì
空想社会主义: chủ nghĩa xã hội không tưởng
民族社会主义mín zú shè huì zhǔ yì
民族社会主义: chủ nghĩa quốc xã; Chủ nghĩa Quốc xã
国家社会主义guó jiā shè huì zhǔ yì
国家社会主义: chủ nghĩa quốc gia xã hội; chủ nghĩa Quốc xã
中国特色社会主义Zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì
中国特色社会主义: chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, cụm từ được ĐCSTQ giới thiệu năm 1986 để chỉ mô hình tư tưởng của họ, bao gồm cả cải cách kinh tế thời kỳ…