Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “示威”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
示威shì wēi

示威: biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; phô trương lực lượng quân sự

Cụm từ
示威运动shì wēi yùn dòng

示威运动: cuộc biểu tình

Cụm từ
示威游行shì wēi yóu xíng

示威游行: cuộc biểu tình (phản đối)

Cụm từ
示威者shì wēi zhě

示威者: người biểu tình; người phản đối

Cụm từ
静坐抗议示威jìng zuò kàng yì shì wēi

静坐抗议示威: cuộc biểu tình tọa kháng

Cụm từ