Kết quả tra từ “磐”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
磐pán
磐: vững chắc; ổn định; đá tảng
磐石县Pán shí xiàn
磐石县: huyện Panshi ở Jilin
磐石市Pán shí shì
磐石市: Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin
磐石pán shí
磐石: tảng đá lớn
磐安县Pán ān xiàn
磐安县: huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
磐安Pán ān
磐安: huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
涅磐niè pán
涅磐: biến thể của 涅槃[nie4 pan2]
安如磐石ān rú pán shí
安如磐石: rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn
坚若磐石jiān ruò pán shí
坚若磐石: vững như bàn thạch
坚如磐石jiān rú pán shí
坚如磐石: vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn; vững chắc và kiên cường