Kết quả tra từ “碾”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
碾niǎn
碾: trục nghiền; cối xay; nghiền; đè nát; xay xát
碾过niǎn guò
碾过: nghiền qua bằng cách cán lên
碾米机niǎn mǐ jī
碾米机: máy xay xát gạo
碾磨niǎn mó
碾磨: xay; nghiền; đá nghiền
碾碎niǎn suì
碾碎: nghiền nát; nghiền
碾砣niǎn tuó
碾砣: con lăn
碾盘niǎn pán
碾盘: đá nghiền
碾槌niǎn chuí
碾槌: chày giã
碾子山区Niǎn zi shān qū
碾子山区: quận Nianzishan của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Heilongjiang
碾子山Niǎn zi shān
碾子山: quận Nianzishan của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Heilongjiang
碾子niǎn zi
碾子: trục lăn (dùng để xay hoặc nghiền)
碾压niǎn yā
碾压: nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn); cán qua (bằng xe); (bóng) đè bẹp; áp đảo hoàn toàn; vượt trội hơn nhiều
碾场niǎn cháng
碾场: đập hoặc xay xát ngũ cốc trên sân phơi (phương ngữ)
碾坊niǎn fáng
碾坊: cối xay gạo
汽碾qì niǎn
汽碾: xe lu
水碾shuǐ niǎn
水碾: cối xay nước