Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “矛盾”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
矛盾máo dùn

矛盾: mâu thuẫn; LT:個|个[ge4]; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn

Cụm từ
自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
闹矛盾nào máo dùn

闹矛盾: bất hòa; xảy ra mâu thuẫn

Cụm từ
陆港矛盾Lù Gǎng máo dùn

陆港矛盾: căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

Cụm từ
自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn; không nhất quán

Cụm từ
正确处理人民内部矛盾zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

正确处理人民内部矛盾: Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

Cụm từ
敌我矛盾dí wǒ máo dùn

敌我矛盾: mâu thuẫn giữa ta và địch; Hoặc là ủng hộ chúng tôi hoặc chống lại chúng tôi

Cụm từ
内部矛盾nèi bù máo dùn

内部矛盾: mâu thuẫn nội bộ

Cụm từ
人民内部矛盾rén mín nèi bù máo dùn

人民内部矛盾: mâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)

Cụm từ