Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瞧”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiáo

瞧: nhìn; xem; khám (bác sĩ); thăm khám

Từ vựng
瞧见qiáo jiàn

瞧见: nhìn thấy

Cụm từ
瞧着办qiáo zhe bàn

瞧着办: làm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì

Cụm từ
瞧不起qiáo bù qǐ

瞧不起: coi thường; khinh miệt

Cụm từ
走着瞧zǒu zhe qiáo

走着瞧: đợi mà xem (ai đúng)

Cụm từ
等着瞧děng zhe qiáo

等着瞧: đợi mà xem (ai đúng)

Cụm từ
东瞧西瞅dōng qiáo xī chǒu

东瞧西瞅: xem 東張西望|东张西望[dong1 zhang1 xi1 wang4]

Cụm từ
小瞧xiǎo qiáo

小瞧: (khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp

Khẩu ngữ
吃着碗里,瞧着锅里chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

吃着碗里,瞧着锅里: xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]

Cụm từ