Kết quả cho “瞧”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhìn; xem; khám (bác sĩ); thăm khám
nhìn thấy
coi thường; khinh miệt
làm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì
(khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp
đợi mà xem (ai đúng)
đợi mà xem (ai đúng)
xem 東張西望|东张西望[dong1 zhang1 xi1 wang4]
xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里[chi1 zhe5 wan3 li3 , kan4 zhe5 guo1 li3]