东瞧西瞅
xem 東張西望|东张西望[dong1 zhang1 xi1 wang4]
xem 東張西望|东张西望[dong1 zhang1 xi1 wang4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Đông Doanh của thành phố Đông Doanh 東營市|东营市[Dong1 ying2 shi4], tỉnh Sơn Đông
›东乌珠穆沁旗Dōng wū zhū mù qìn qíkỳ Đông Ô Trác Mộc Tần hoặc Züün Üzemchin khoshuu ở minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4…
›东直门Dōng zhí ménkhu Đông Trực Môn ở Bắc Kinh
›东石Dōng shíĐông Thạch hoặc Đống Thạch, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›东石乡Dōng shí XiāngĐông Thạch hoặc Đống Thạch, thị trấn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›东疆Dōng jiāngTân Cương phía đông
›东现汉纪Dōng xiàn hàn jìKỷ Đông Hiện Hán, mẫu cho Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
›东突厥斯坦Dōng tū jué sī tǎnĐông Turkestan; thuật ngữ lịch sử chỉ Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.