Kết quả tra từ “瞄”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瞄miáo
瞄: nhắm (bắn); (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào; liếc nhìn
瞄准具miáo zhǔn jù
瞄准具: thiết bị ngắm; ống ngắm (cho súng, v.v.)
瞄准miáo zhǔn
瞄准: nhắm vào; nhắm mục tiêu
瞄一眼miáo yī yǎn
瞄一眼: liếc mắt một cái
超前瞄准chāo qián miáo zhǔn
超前瞄准: nhắm trước mục tiêu di động
望远瞄准镜wàng yuǎn miáo zhǔn jìng
望远瞄准镜: ống ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)