Kết quả tra từ “睬”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
睬cǎi
睬: chú ý; để ý; quan tâm đến
睬cǎi
睬: biến thể của 睬[cai3]
瞅睬chǒu cǎi
瞅睬: để ý đến
理睬lǐ cǎi
理睬: để ý; chú ý đến
不瞅不睬bù chǒu bù cǎi
不瞅不睬: hoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến ai đó
不理不睬bù lǐ bù cǎi
不理不睬: hoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); không chú ý đến; không một chút quan tâm
不加理睬bù jiā lǐ cǎi
不加理睬: mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua