Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “睫”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jié

睫: lông mi

Từ vựng
睫状体jié zhuàng tǐ

睫状体: thể mi (trong mắt, chứa cơ điều tiết)

Cụm từ
睫毛膏jié máo gāo

睫毛膏: chuốt mi

Cụm từ
睫毛jié máo

睫毛: lông mi

Cụm từ
迫在眉睫pò zài méi jié

迫在眉睫: cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra

Thành ngữ
眉睫méi jié

眉睫: lông mày và lông mi; (ví) ở rất gần; khẩn cấp; cấp bách; cấp thiết

Cụm từ
目不见睫mù bù jiàn jié

目不见睫: nghĩa đen: mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình; thiếu tự nhận thức; sự thật quá gần gũi

Thành ngữ
目不交睫mù bù jiāo jié

目不交睫: nghĩa đen: lông mi không chạm vào nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngủ chút nào

Thành ngữ
倒睫dào jié

倒睫: lông mi mọc ngược

Cụm từ
交睫jiāo jié

交睫: nhắm mắt (tức là ngủ)

Cụm từ