Kết quả tra từ “着陆”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
着陆zhuó lù
着陆: hạ cánh; chạm đất; hạ xuống; chạm xuống
着陆点zhuó lù diǎn
着陆点: địa điểm hạ cánh
着陆场zhuó lù chǎng
着陆场: địa điểm hạ cánh
软着陆ruǎn zhuó lù
软着陆: hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)
不着陆飞行bù zhuó lù fēi xíng
不着陆飞行: chuyến bay không dừng