Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “相机”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
相机xiàng jī

相机: máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến

Viết tắt
相机行事xiàng jī xíng shì

相机行事: hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而行xiàng jī ér xíng

相机而行: hành động theo tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而动xiàng jī ér dòng

相机而动: chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
美颜相机Měi yán Xiàng jī

美颜相机: BeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie (viết tắt của 美顏|美颜[Mei3 yan2])

Viết tắt
照相机zhào xiàng jī

照相机: máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]

Cụm từ
水底相机shuǐ dǐ xiàng jī

水底相机: máy ảnh dưới nước

Cụm từ
数码相机shù mǎ xiàng jī

数码相机: máy ảnh kỹ thuật số

Cụm từ
数码照相机shù mǎ zhào xiàng jī

数码照相机: máy ảnh kỹ thuật số

Cụm từ
单镜反光相机dān jìng fǎn guāng xiàng jī

单镜反光相机: máy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR)

Cụm từ
单眼相机dān yǎn xiàng jī

单眼相机: máy ảnh phản xạ ống kính đơn (Đài Loan)

Cụm từ
单反相机dān fǎn xiàng jī

单反相机: máy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR)

Cụm từ
傻瓜相机shǎ guā xiàng jī

傻瓜相机: máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact

Cụm từ