Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “相思”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
相思xiāng sī

相思: nhớ nhung; tương tư

Cụm từ
相思病xiāng sī bìng

相思病: bệnh tương tư

Cụm từ
长相思Cháng xiāng sī

长相思: Sauvignon blanc (loại nho)

Cụm từ
银耳相思鸟yín ěr xiāng sī niǎo

银耳相思鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim ngân nhĩ, còn gọi là chim bạc tai (Leiothrix argentauris)

Cụm từ
红嘴相思鸟hóng zuǐ xiāng sī niǎo

红嘴相思鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài hoàng ly mỏ đỏ (Leiothrix lutea)

Cụm từ
害相思病hài xiāng sī bìng

害相思病: tương tư đến phát bệnh

Cụm từ
单相思dān xiāng sī

单相思: tương tư đơn phương; khao khát không được đáp lại

Cụm từ
刻骨相思kè gǔ xiāng sī

刻骨相思: tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)

Thành ngữ