Kết quả cho “相关”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
liên quan, tương quan
sự tương quan
tương quan thuận
tương quan âm
cùng chia sẻ lợi ích (thành ngữ); có quan hệ mật thiết; cùng chung cảnh ngộ
mật thiết liên quan
gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
(thần kinh học) điện thế liên quan đến sự kiện