Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “监督”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
监督jiān dū

监督: kiểm soát; giám sát; kiểm tra

Cụm từ
监督者jiān dū zhě

监督者: người giám sát

Cụm từ
监督人jiān dū rén

监督人: người giám sát

Cụm từ
食品药品监督管理局Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú

食品药品监督管理局: Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)

Cụm từ
食品药品监督局shí pǐn yào pǐn jiān dū jú

食品药品监督局: cục quản lý thực phẩm và dược phẩm nhà nước (SDA)

Cụm từ
国有资产监督管理委员会Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国有资产监督管理委员会: Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)

Cụm từ
国家食品药品监督管理局Guó jiā Shí pǐn Yào pǐn Jiān dū Guǎn lǐ jú

国家食品药品监督管理局: Cục Quản lý Giám sát Thực phẩm và Dược phẩm Quốc gia (SFDA)

Cụm từ
国家质量监督检验检疫总局Guó jiā Zhì liàng Jiān dū Jiǎn yàn Jiǎn yì Zǒng jú

国家质量监督检验检疫总局: Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)

Cụm từ
国务院国有资产监督管理委员会Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国务院国有资产监督管理委员会: Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]

Viết tắt
保障监督bǎo zhàng jiān dū

保障监督: biện pháp bảo vệ

Cụm từ
互相监督hù xiāng jiān dū

互相监督: giám sát lẫn nhau

Cụm từ
中国银行业监督管理委员会Zhōng guó Yín háng yè Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国银行业监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)

Cụm từ
中国证券监督管理委员会Zhōng guó Zhèng quàn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国证券监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt thành 證監會|证监会[Zheng4 jian1 hui4]

Viết tắt
中国保险监督管理委员会Zhōng guó Bǎo xiǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国保险监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC)

Cụm từ