Kết quả tra từ “皮子”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
皮子pí zi
皮子: da; lông
耍嘴皮子shuǎ zuǐ pí zi
耍嘴皮子: nói năng lưu loát; nói cho lớn; chỉ nói mà không làm
磨破嘴皮子mó pò zuǐ pí zi
磨破嘴皮子: mòn mỏi môi lưỡi (thành ngữ); nói đến mức xanh cả mặt; lặp đi lặp lại
磨嘴皮子mó zuǐ pí zi
磨嘴皮子: mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi
眼皮子浅yǎn pí zi qiǎn
眼皮子浅: thiển cận
眼皮子底下yǎn pí zi dǐ xià
眼皮子底下: ngay trước mắt ai; dưới mũi ai; hiện tại; ngay lúc này
眼皮子yǎn pí zi
眼皮子: mí mắt
嘴皮子zuǐ pí zi
嘴皮子: nghĩa đen: đôi môi; nghĩa bóng: nói leo lẻo
动嘴皮子dòng zuǐ pí zi
动嘴皮子: xem 動嘴皮|动嘴皮[dong4 zui3 pi2]