Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “白头”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
白头bái tóu

白头: đầu bạc; tuổi già

Cụm từ
白头鹰bái tóu yīng

白头鹰: đại bàng đầu trắng

Cụm từ
白头鹞bái tóu yào

白头鹞: (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp Âu-Á (Circus aeruginosus)

Cụm từ
白头鹤bái tóu hè

白头鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu bạc (Grus monacha)

Cụm từ
白头鹎bái tóu bēi

白头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào má trắng (Pycnonotus sinensis)

Cụm từ
白头鵙鹛bái tóu jú méi

白头鵙鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích mũ trắng (Gampsorhynchus rufulus)

Cụm từ
白头鹀bái tóu wú

白头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông (Emberiza leucocephalos)

Cụm từ
白头翁bái tóu wēng

白头翁: rễ cây bạch đầu ông; chim chào mào Trung Quốc

Cụm từ
白头硬尾鸭bái tóu yìng wěi yā

白头硬尾鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)

Cụm từ
白头海雕bái tóu hǎi diāo

白头海雕: đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), quốc điểu của Hoa Kỳ

Cụm từ
白头山Bái tóu shān

白头山: Núi Bạch Đầu hoặc Trường Bạch 長白山|长白山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Bắc Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Hàn Quốc

Cụm từ
白头到老bái tóu dào lǎo

白头到老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

Thành ngữ
白头偕老bái tóu xié lǎo

白头偕老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long

Thành ngữ