Kết quả tra từ “瘪”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瘪biě
瘪: xẹp; nhăn nheo; hõm; rỗng tuếch
瘪biě
瘪: biến thể của 癟|瘪[bie3]
瘪陷biě xiàn
瘪陷: xẹp
瘪螺痧biě luó shā
瘪螺痧: bệnh tả (mất nước)
瘪三biē sān
瘪三: (tiếng Ngô) kẻ lang thang; người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm
吃瘪chī biě
吃瘪: (thông tục) chịu nhục
受瘪shòu biě
受瘪: bị bối rối; gặp rắc rối
干瘪gān biě
干瘪: khô quắt; khô héo; nhăn nheo