Kết quả cho “瘪”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xẹp; nhăn nheo; hõm; rỗng tuếch
(tiếng Ngô) kẻ lang thang; người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm
xẹp
bệnh tả (mất nước)
bị bối rối; gặp rắc rối
(thông tục) chịu nhục
khô quắt; khô héo; nhăn nheo