Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瘟”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wēn

瘟: dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống

Từ vựng
瘟神wēn shén

瘟神: ác thần biểu tượng dịch bệnh

Cụm từ
瘟疫wēn yì

瘟疫: bệnh dịch; ôn dịch

Cụm từ
驱瘟qū wēn

驱瘟: xua đuổi dịch bệnh

Cụm từ
遭瘟zāo wēn

遭瘟: chịu bệnh dịch; chịu đựng bất hạnh; đúng là tai ương!

Cụm từ
猫瘟māo wēn

猫瘟: bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo

Cụm từ
猪瘟zhū wēn

猪瘟: dịch tả lợn

Cụm từ
犬瘟热quǎn wēn rè

犬瘟热: bệnh care ở chó (bệnh do virus Canine morbillivirus gây ra)

Cụm từ
暑瘟shǔ wēn

暑瘟: bệnh nhiệt đới; bệnh mùa hè

Cụm từ
五瘟神wǔ wēn shén

五瘟神: năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh; xem bốn kỵ sĩ khải huyền

Cụm từ
五瘟wǔ wēn

五瘟: năm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh

Cụm từ