Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “痰”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tán

痰: đờm; nước bọt

Từ vựng
痰盂式tán yú shì

痰盂式: có hình dạng ống nhổ

Cụm từ
痰盂儿tán yú r

痰盂儿: biến thể er hoá của 痰盂[tan2 yu2]

Cụm từ
痰盂tán yú

痰盂: cái ống nhổ

Cụm từ
痰液tán yè

痰液: nước bọt; đờm

Cụm từ
黏痰nián tán

黏痰: đờm

Cụm từ
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安: cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Cụm từ
祛痰药qū tán yào

祛痰药: thuốc hóa đờm (Đông y)

Cụm từ
祛痰qū tán

祛痰: xua tan đờm (Đông y)

Cụm từ
理气化痰lǐ qì huà tán

理气化痰: (Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4] và hoá đờm

Cụm từ
咳痰ké tán

咳痰: ho ra đờm; khạc đờm

Cụm từ
吐痰tǔ tán

吐痰: khạc nhổ; khạc đờm

Cụm từ
化痰huà tán

化痰: hoá đàm (Đông y)

Cụm từ