Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “疵”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

疵: vết chàm; khuyết điểm; thiếu sót

Từ vựng
胡疵hú cī

胡疵: râu mọc lởm chởm; lông mặt

Cụm từ
瑕疵xiá cī

瑕疵: vết nhơ; khuyết điểm; thiếu sót

Cụm từ
澡垢索疵zǎo gòu suǒ cī

澡垢索疵: rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét

Thành ngữ
大醇小疵dà chún xiǎo cī

大醇小疵: tuyệt vời dù có chút tì vết; viên ngọc thô

Cụm từ
吹毛求疵chuī máo qiú cī

吹毛求疵: nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe; bắt bẻ

Thành ngữ