Kết quả tra từ “畔”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
畔pàn
畔: (hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giới
畔援pàn yuán
畔援: hống hách; tàn bạo
让畔ràng pàn
让畔: dễ chịu trong việc đàm phán ranh giới ruộng đất; (nghĩa bóng) (về nông dân thời xưa) tốt bụng và thật thà
耳畔ěr pàn
耳畔: bên tai
湖畔hú pàn
湖畔: bên hồ
河畔hé pàn
河畔: bờ sông; đồng bằng sông
江畔jiāng pàn
江畔: bờ sông
埃文河畔斯特拉特福Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fú
埃文河畔斯特拉特福: Stratford-upon-Avon