Kết quả tra từ “男女”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
男女nán nǚ
男女: nam-nữ; nam và nữ
男女关系nán nǚ guān xì
男女关系: mối quan hệ nam nữ; mối quan hệ thân mật
男女老幼nán nǚ lǎo yòu
男女老幼: đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi người
男女老少nán nǚ lǎo shào
男女老少: đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi
男女授受不亲nán nǚ shòu shòu bù qīn
男女授受不亲: nam nữ thụ thụ bất thân (trích dẫn, từ Mạnh Tử)
男女平等nán nǚ píng děng
男女平等: bình đẳng giới
男女同校nán nǚ tóng xiào
男女同校: giáo dục chung
男女合校nán nǚ hé xiào
男女合校: xem 男女同校[nan2 nu:3 tong2 xiao4]
狗男女gǒu nán nǚ
狗男女: cặp đôi ngoại tình; cặp gian díu
姨甥男女yí sheng nán nǚ
姨甥男女: con của chị em vợ
乱搞男女关系luàn gǎo nán nǚ guān xì
乱搞男女关系: phóng túng; ngủ bừa bãi