Kết quả tra từ “男人”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
男人nán rén
男人: một người đàn ông; một nam giới; đàn ông; LT:個|个[ge4]
男人膝下有黄金nán rén xī xià yǒu huáng jīn
男人膝下有黄金: nghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do tự hào hoặc chính trực)
男人家nán rén jia
男人家: một người đàn ông (thay vì phụ nữ)
男人婆nán rén pó
男人婆: tomboy (cô gái có phong cách nam tính)
男人不坏,女人不爱nán rén bù huài , nǚ rén bù ài
男人不坏,女人不爱: phụ nữ yêu những chàng trai hư
潜力股男人qián lì gǔ nán rén
潜力股男人: người đàn ông có triển vọng
大男人主义dà nán rén zhǔ yì
大男人主义: tư tưởng trọng nam
大男人dà nán rén
大男人: người đàn ông rất nam tính; một người đàn ông thực thụ; (dùng mỉa mai) một người đàn ông trưởng thành