Kết quả tra từ “电离”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电离diàn lí
电离: ion; ion hóa (ví dụ: khí)
电离辐射diàn lí fú shè
电离辐射: bức xạ ion hóa; bức xạ hạt nhân
电离层diàn lí céng
电离层: tầng ion quyển
电离室diàn lí shì
电离室: buồng ion hóa