Kết quả tra từ “电厂”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电厂diàn chǎng
电厂: nhà máy điện
风电厂fēng diàn chǎng
风电厂: trang trại điện gió; công viên điện gió
风力发电厂fēng lì fā diàn chǎng
风力发电厂: trang trại điện gió; công viên năng lượng gió
发电厂fā diàn chǎng
发电厂: nhà máy điện
燃气电厂rán qì diàn chǎng
燃气电厂: nhà máy điện chạy bằng gas
热电厂rè diàn chǎng
热电厂: nhà máy nhiệt điện
火力发电厂huǒ lì fā diàn chǎng
火力发电厂: nhà máy điện đốt (tức là đốt bằng than, dầu hoặc khí đốt)
核电厂hé diàn chǎng
核电厂: nhà máy điện hạt nhân
核发电厂hé fā diàn chǎng
核发电厂: nhà máy điện hạt nhân
地热发电厂dì rè fā diàn chǎng
地热发电厂: nhà máy điện địa nhiệt