Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “甲状腺”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
甲状腺jiǎ zhuàng xiàn

甲状腺: tuyến giáp

Cụm từ
甲状腺肿jiǎ zhuàng xiàn zhǒng

甲状腺肿: bướu cổ (sự phì đại tuyến giáp)

Cụm từ
甲状腺素jiǎ zhuàng xiàn sù

甲状腺素: hormone tuyến giáp; thyroxine (dùng để điều trị suy giáp)

Cụm từ
甲状腺功能亢进jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn

甲状腺功能亢进: cường giáp; chữ viết tắt của 甲亢[jia3 kang4]

Viết tắt
副甲状腺素fù jiǎ zhuàng xiàn sù

副甲状腺素: hormone cận giáp (Đài Loan)

Cụm từ
副甲状腺fù jiǎ zhuàng xiàn

副甲状腺: tuyến cận giáp (Đài Loan)

Cụm từ