Kết quả cho “生长”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sinh trưởng, lớn lên
tỉ lệ tăng trưởng
auxin (hormone tăng trưởng thực vật)
hormone tăng trưởng
dường như trẻ ra; lấy lại vẻ ngoài trẻ trung
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sinh trưởng, lớn lên
tỉ lệ tăng trưởng
auxin (hormone tăng trưởng thực vật)
hormone tăng trưởng
dường như trẻ ra; lấy lại vẻ ngoài trẻ trung