Kết quả tra từ “生动”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生动shēng dòng
生动: sinh động; sống động
野生动物yě shēng dòng wù
野生动物: động vật hoang dã
野生动植物园yě shēng dòng zhí wù yuán
野生动植物园: công viên động thực vật hoang dã; công viên safari
真后生动物zhēn hòu shēng dòng wù
真后生动物: eumetazoa; phân giới động vật trừ bọt biển
濒危野生动植物种国际贸易公约Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē
濒危野生动植物种国际贸易公约: Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
后生动物hòu shēng dòng wù
后生动物: động vật đa bào; giới động vật
原生动物yuán shēng dòng wù
原生动物: động vật nguyên sinh
侧生动物cè shēng dòng wù
侧生动物: động vật cận sinh (động vật thuộc phân giới Cận Sinh, chủ yếu là bọt biển)