Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “理论”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
理论lǐ lùn

理论: lý thuyết; LT:個|个[ge4]; tranh luận; chú ý đến

Cụm từ
理论贡献lǐ lùn gòng xiàn

理论贡献: đóng góp lý thuyết

Cụm từ
理论家lǐ lùn jiā

理论家: nhà lý luận; nhà lý thuyết

Cụm từ
理论基础lǐ lùn jī chǔ

理论基础: nền tảng lý thuyết

Cụm từ
需求层次理论xū qiú céng cì lǐ lùn

需求层次理论: tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)

Cụm từ
电磁理论diàn cí lǐ lùn

电磁理论: thuyết điện từ; lý thuyết điện từ

Cụm từ
邓小平理论Dèng Xiǎo píng Lǐ lùn

邓小平理论: Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế…

Cụm từ
规范理论guī fàn lǐ lùn

规范理论: Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)

Cụm từ
结构理论jié gòu lǐ lùn

结构理论: lý thuyết cấu trúc (vật lý)

Cụm từ
突变理论tū biàn lǐ lùn

突变理论: (toán học) lý thuyết tai biến

Cụm từ
稳态理论wěn tài lǐ lùn

稳态理论: lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)

Cụm từ
归因理论guī yīn lǐ lùn

归因理论: lý thuyết quy gán (tâm lý học)

Cụm từ
权变理论quán biàn lǐ lùn

权变理论: lý thuyết tình huống (lý thuyết lãnh đạo)

Cụm từ
模块化理论mó kuài huà lǐ lùn

模块化理论: lý thuyết tính mô-đun

Cụm từ
概型理论gài xíng lǐ lùn

概型理论: lý thuyết sơ đồ (toán)

Cụm từ
板块理论bǎn kuài lǐ lùn

板块理论: kiến tạo mảng

Cụm từ
最低限度理论zuì dī xiàn dù lǐ lùn

最低限度理论: lý thuyết tối giản

Cụm từ
普遍理论pǔ biàn lǐ lùn

普遍理论: giả thuyết phổ quát

Cụm từ
弦理论xián lǐ lùn

弦理论: lý thuyết dây (vật lý)

Cụm từ
建构正义理论jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn

建构正义理论: lý thuyết kiến tạo

Cụm từ
定性理论dìng xìng lǐ lùn

定性理论: lý thuyết định tính

Cụm từ
唯象理论wéi xiàng lǐ lùn

唯象理论: thuyết hiện tượng

Cụm từ
唯理论wéi lǐ lùn

唯理论: (triết học) chủ nghĩa duy lý

Cụm từ
分类理论fēn lèi lǐ lùn

分类理论: lý thuyết phân loại

Cụm từ
作用理论zuò yòng lǐ lùn

作用理论: lý thuyết tương tác

Cụm từ
伽罗华理论Jiā luó huá lǐ lùn

伽罗华理论: Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ
伽罗瓦理论Jiā luó wǎ lǐ lùn

伽罗瓦理论: Lý thuyết Galois (toán học)

Cụm từ