Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “珊”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shān

珊: san hô

Từ vựng
珊瑚礁shān hú jiāo

珊瑚礁: rạn san hô

Cụm từ
珊瑚潭shān hú tán

珊瑚潭: hồ san hô

Cụm từ
珊瑚shān hú

珊瑚: san hô

Cụm từ
珊卓Shān zhuó

珊卓: Sandra (tên)

Cụm từ
关颖珊Guān Yǐng shān

关颖珊: Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
阑珊lán shān

阑珊: sắp kết thúc; đang tàn

Cụm từ
贵珊瑚guì shān hú

贵珊瑚: san hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)

Cụm từ
苏珊·波伊尔Sū shān · Bō yī ěr

苏珊·波伊尔: Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh

Cụm từ
苏珊Sū shān

苏珊: Susan (tên)

Cụm từ
萨珊王朝Sà shān Wáng cháo

萨珊王朝: Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)

Cụm từ
草珊瑚cǎo shān hú

草珊瑚: Sarcandra glabra (thực vật)

Cụm từ
红珊瑚hóng shān hú

红珊瑚: san hô đỏ; san hô quý (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)

Cụm từ
李丽珊Lǐ Lì shān

李丽珊: Lý Lệ Sam (1970-), cựu vô địch thế giới môn lướt ván buồm đến từ Hồng Kông

Cụm từ
夜阑珊yè lán shān

夜阑珊: đêm khuya

Cụm từ
卡珊德拉Kǎ shān dé lā

卡珊德拉: Cassandra (tên gọi); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ