Kết quả tra từ “现场”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
现场xiàn chǎng
现场: hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.); tại chỗ; tại hiện trường
现场视察xiàn chǎng shì chá
现场视察: kiểm tra hiện trường
现场直播xiàn chǎng zhí bō
现场直播: phát sóng trực tiếp tại chỗ
现场会议xiàn chǎng huì yì
现场会议: cuộc họp tại chỗ
现场会xiàn chǎng huì
现场会: họp tại chỗ
现场采访xiàn chǎng cǎi fǎng
现场采访: phỏng vấn tại chỗ
现场投注xiàn chǎng tóu zhù
现场投注: cá cược trực tiếp
现场报道xiàn chǎng bào dào
现场报道: báo cáo tại chỗ
犯罪现场fàn zuì xiàn chǎng
犯罪现场: hiện trường phạm tội
案发现场àn fā xiàn chǎng
案发现场: hiện trường vụ án