Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “环节”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
环节huán jié

环节: (động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách)…

Cụm từ
环节动物门huán jié dòng wù mén

环节动物门: ngành Giun đốt, ngành của loài giun đốt

Cụm từ
环节动物huán jié dòng wù

环节动物: giun đốt

Cụm từ
薄弱环节bó ruò huán jié

薄弱环节: mắt xích yếu; lỗ hổng

Cụm từ
循环节xún huán jié

循环节: phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn

Cụm từ